báo giới

báo giới

Báo giới đang phỏng vấn một nhà khoa học tại hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giới làm báo, những người hoạt động trong ngành báo chí: "Báo giới" dùng để chỉ tập thể những nhà báo, phóng viên, biên tập viên những người làm việc trong lĩnh vực báo chí, truyền thông.
    • Lĩnh vực, ngành nghề báo chí: Từ này cũng có thể chỉ chung ngành công nghiệp báo chí, bao gồm các cơ quan, tổ chức hoạt động liên quan đến việc sản xuất phát hành báo chí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự kiện này thu hút sự quan tâm đặc biệt của báo giới trong ngoài nước. (Tập thể các nhà báo trong ngoài nước đặc biệt quan tâm đến sự kiện này.)
    • Anh ấy một gương mặt quen thuộc trong làng báo giới. (Anh ấy một người nổi tiếng được biết đến trong cộng đồng những người làm báo.)
    • Báo giới đóng vai trò quan trọng trong việc phản ánh dư luận xã hội. (Ngành báo chí vai trò quan trọng trong việc phản ánh ý kiến của công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếng nói của báo giới": chỉ quan điểm, lập trường chung hoặc sự phản ánh của giới làm báo về một vấn đề.

    • Bài xã luận thể hiện tiếng nói của báo giới về vụ việc. (Bài xã luận trình bày quan điểm của ngành báo chí về sự việc.)
  • "quan hệ với báo giới": chỉ mối liên hệ, sự tương tác giữa một cá nhân/tổ chức với các nhà báo cơ quan báo chí.

    • Công ty cần cải thiện quan hệ với báo giới. (Công ty cần cải thiện mối quan hệ với giới truyền thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Báo chí (danh từ): chỉ chung các loại hình báo, tạp chí ngành công nghiệp truyền thông in ấn; phạm vi nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sản phẩm ngành nghề.
  • Giới truyền thông (danh từ): chỉ tập thể những người tổ chức hoạt động trong lĩnh vực truyền thông đại chúng nói chung (báo chí, truyền hình, phát thanh, mạng xã hội...), phạm vi rộng hơn "báo giới".
  • Nhà báo (danh từ): chỉ cá nhân người làm nghề báo, thành viên của "báo giới".
Từ đồng nghĩa
  • Giới làm báo: Tập thể những người hành nghề báo chí.
  • Làng báo: Cách gọi thân mật, tính cộng đồng về giới những người làm báo.
  • Giới ký giả (từ , ít dùng): Chỉ các nhà báo, phóng viên.
Thành ngữ liên quan
  • "Quyền lực thứ tư" (The Fourth Estate): Một thành ngữ quốc tế thường được dùng để báo chí/báo giới như một nhánh quyền lực quan trọng trong xã hội, bên cạnh các nhánh lập pháp, hành pháp tư pháp, với vai trò giám sát thông tin.
    • Báo giới thường được mệnh danh quyền lực thứ tư trong xã hội dân chủ.